https://my.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/

# ベトナム語

## Page 01
![Page 01の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000001.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

～Cùngbộphim“KamuinoUta”～SchoolofSONGSofKAMUIDựáncộngsinhdântộcKamui

## Page 02
![Page 02の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000002.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

LờimởđầuHướngtớimộtxãhộiđavănhóakhôngphânbiệtđốixửNgàynay,cónhiềunhómdântộckhácnhaucùngsinhsốngởNhậtBản.ChúngtacủathờinaycóthểkếtnốivớinhaumọilúcmọinơithôngquaInternet.Làthànhviêntrongmộtcộngđồngquốctếnhưvậy,chúngtacầnphảihiểubiếtvàtôntrọnglịchsử,vănhóacủamỗinhómdântộcđểtạonênmộtxãhộitốtđẹphơn.NgườiAinulàdântộcbảnđịacủaNhậtBản,họđãtựpháttriểnngônngữvàvănhóariêngcủamìnhởvùngphíabắcNhậtBản,đặcbiệtlàởHokkaido.Tuynhiên,lịchsửvàvănhóacủadântộcnàyvẫnchưađượcnhiềungườibiếtđến.CuốnsáchnàylàtàiliệugiáodụckỹthuậtsốđượcsoạnnhằmmụcđíchpháttriểnsựquantâmvànghiêncứuvềngườidânAinucùngvănhóacủahọthôngquaphimđiệnảnh"NhữngkhúccavềKamui(KamuinoUta)".ĐâylàmộtphầntrongchuỗicáchoạtđộngcủaDựáncộngsinhdântộcAinu"SchoolofSongsofKamui"doThịtrấnHigashikawahợptáccùngNhàxuấtbảnHokkaidoShimbun,đượcđăngtảitrêntrangwebchínhthức,bấtkỳaicũngcóthểxem,tảixuốngvàsửdụngbấtkỳlúcnào.ChúngtôitinrằngviệcthúcđẩysựhiểubiếtvănhóaAinu,cũngnhưxâydựngmộtxãhộitôntrọngcộngđồngngườiAinusẽdẫnđếnsựpháttriểnđadạnghơntrongvănhóaNhậtBản.Chúngtôihyvọngrằngcuốnsáchnàysẽgiúpchúngtatiếngầnhơntớimộtxãhộiđavănhóa-mộtxãhộikhôngcònphânbiệtđốixử.Vềphim“NhữngkhúccavềKamui”(KamuinoUta)Phimđiệnảnh"KamuinoUta"dựatrêncâuchuyệnvềYukieChiri,sinhnăm1903vàmấtkhimới19tuổi,làngườiđãcócônggìngiữvănhóavàkhắchọasựvĩđạicủadântộcAinu.BộphimđượcsảnxuấtđểtruyềntảithôngđiệpbảovệnềnvănhóaAinu,hướngtớimộtthếgiớikhôngcóphânbiệtđốixử.

## Page 03
![Page 03の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000003.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

NộidungPhim"NhữngkhúccavềKamui"Kamui(thầnlinh)luônngựtrịtrongtráitimcủangườiAinu.Teru,mộtnữsinhcóthànhtíchxuấtsắctronghọctập,đạtđiểmđỗvàotrườngchuyênnữsinh,nhưngbịtừchốinhậphọcchỉvìcôlàngườiAinu.Sauđó,vàonăm1917(nămTaishothứ6),côtrởthànhngườiAinuđầutiêntheohọctạitrườngdạynghềdànhchonữsinh,nhưngbịtrêuchọclà"thổdân,mọirợ"vàphảichịusựbắtnạtvàphânbiệtđốixửvôlý.Mộtngàynọ,GiáosưKaneda,mộtnhànghiêncứuhàngđầuvềAinu,đitàutừTokyođếnthămdìcủaTeru-bàInuyematsuđểngheYukar,thơcasửthicủangườiAinu.SaukhichămchúlắngnghebàiyukarcủabàInuyematsu,GiáosưnóivớiTeru:"EmnêntựhàovìsinhralàngườiAinu.Ainulàmộtdântộccóvănhóađặcsắcriêng,khônggiốngbấtkỳdântộcnàokháctrênthếgiới."TeruvôcùngxúcđộngtrướclờinóicủaGiáosư,vàcuốicùng,trướcsựđộngviênmạnhmẽcủaGiáosư,côquyếtđịnhthựchiệnphiêndịchYukarsangtiếngNhật.TerusaymêghichépnhữnglờicaYukarvàvớithànhquảtuyệtvờimàcôđạtđược,GiáosưKanedamờicôđếnTokyođểdànhtoànthờigianchuyêntâmdịchthuật.ĐượcdìvàngườibạnniênthiếuHisashitiễnchân,TerulênđườngđếnTokyo,nhưngcôkhôngbiếtrằngmìnhsẽkhôngbaogiờcóthểquaytrởlạiHokkaidolầnnữa...ĐịnhdạngHDđầyđủcủaphimChúngtôicóthểchothuêbảnfullHD(dạngđĩaBlu-ray,v.v.)củaphim"NhữngkhúccavềKamui"miễnphí.Chươngtrìnhnàydànhriêngchocáccánhânhoặctổchứccóđiềukiệncungcấpđịađiểmchiếuphim,vídụnhưcáccơsởgiáodục,trườnghọc,hộitrườngsựkiện,trungtâmcộngđồng.KhángiảcóthểthưởngthứccâuchuyệnvềcuộcđờingườiphụnữdântộcAinu-côChiriYukie,ngườiđãđạtđượckỳtíchlớnlaotrongviệcbảotồnnềnvănhọctruyềnmiệngphongphúcủangườiAinuchocácthếhệtươnglai.ĐểbiếtthêmthôngtinhoặcnộpđơnđăngkýthuêbảnHD,vuilòngliênhệvớichúngtôiquatrangwebchínhthứccủa"SchoolofSongsofKamui"hoặcquasốđiệnthoại.PhòngGiaolưuVănhóa,TòathịchínhHigashikawa.Điệnthoại:0166-82-2111

## Page 04
![Page 04の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000004.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

LịchsửvàVănhóaAinuThươngmạivàsựhìnhthànhvănhóaAinuỞHokkaido,thờikỳJomonkéodàitừkhoảng10.000đến12.000nămtrước,thờikỳHậuJomonkéodàitừkhoảng12.000đến1.500nămtrước,thờikỳSatsumonkéodàitừkhoảng1.500đến800nămtrướcvàtừkhoảng800nămtrướcchođếnthờiđiểmcáchđây100nămđượccholàthờiđạicủanềnvănhóaAinu.Từthếkỷ13trởđi,lốisốngcủangườidânHokkaidothayđổiđángkể.Vídụ,họchuyểntừnhàhầmsangnhàởtrênmặtđất,bắtđầuxâydựngcasi(hàngràohoặcpháođài)vàsửdụngnhiềucôngcụlàmtừsắt.Kếtquảcủanhữngthayđổinàylàmộtnềnvănhóamớikhácbiệtsovớibấtkỳnềnvănhóanàotrướcđây.Vìvậy,vềmặthọcthuật,nóđượcgọilà"vănhóaAinu".Nhữnggìchúngtabiếtvề"vănhóaAinu"ngàynaylàthứđãquathayđổi,đượchìnhthànhkhingườiAinugiaothươngvớingườiNhậtBảnvàngườidânSakhalin(Karafuto)từthếkỷ13đếnđầuthếkỷ19.KhinềnvănhóaSatsumonchuyểnsangnềnvănhóaAinu,dao,đầumũitênvànồinấuănbắtđầuđượclàmtừsắtthayvìđáhoặcđấtsét.Nhữngsảnphẩmsắtnàyđượclấytừnhữngngườiđượcgọilà"Wajin"(dântộcNhậtBảngốc)sốngởphíanamHonshuvàHokkaido.Họnhậpkhẩucácloạiđồđựngsơnmàigọilà"sintoko","tuki"và"itanki"từHonshuđểsửdụngtrongcácnghilễnhưkamui-nomi(lễcầunguyệnvớicácvịthần)vàtrongcuộcsốnghàngngày.NhữngthứkhácmàhọlấyđượctừdântộcNhậtbaogồmvảicotton,gạo,rượusake,thuốclá,kim...KhingườiAinumuahànghóatừHonshu,họsẽđổibằngsảnvậtcủaHokkaido.Vídụnhưlôngđạibàng,lôngdiềuhâuvàlônghảicẩulànhữngmặthàngxaxỉcógiátrịcaoởHonshu.Ngoàira,ngườiNhậtcònđượctặnglônggấuvàhươu,cáhồikhô,tảobẹvàattus(quầnáolàmtừvỏcâyohyou-mộtloàicâythuộchọDu).CácmặthàngthươngmạigiữangườiAinuvàgiatộcMatsumae.Nguồn:BảotàngHokkaidoĐồsơnmàiđượcmuabằngtraođổihànghóathươngmạihoặcbằnglaođộng.Nguồn:ColBase(https://colbase.nich.go.jp)QuầnáolàmtừsợigỗđượcgiaochongườiWajin.Nguồn:ColBase(https://colbase.nich.go.jp)

## Page 05
![Page 05の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000005.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

ThứcănThứcăncủangườiAinuthờixưacókhácbiệttùythuộcvàonơihọsống.Vídụ,nhữngngườisốnggầnbiểnănnhữnggìhọcóthểtìmthấyởbiển,trongkhinhữngngườisốnggầnnúihoặcsôngănnhữnggìhọcóthểtìmthấyởnúi,sông.DântộcAinucócuộcsốngkhásungtúc,họháicácloạihạttheomùavàcâydại,đánhbắtcáởsông.Ởvùngnúi,họsănbắtcácloàiđộngvậtlớnnhưhươu,gấunâuhoặccácloàiđộngvậtnhỏnhưchógấumèoHokkaido,sóc,thỏ...HọđánhbắtcáhồivânvàcáShishamoởsôngvàhồ,ănbằngcáchluộcvớiraudạitrongsúphoặcxiênnướng.Ngườidânthuháiraudạivàtậndụngcácbộphậnnhưnụ,thân,lá,thânrễ,quả...tùytheotừngloạicây.NgườiAinukhôngchỉsănbắnvàđánhcámàcòntrồngtrọt.HạtkêvàkêđuôicáođềucótêngọiriêngtrongtiếngAinu.Theocáccuộckhaiquậtkhảocổhọc,chúngđãđượctrồngtừthờikỳJomon.Ngũcốcchủyếuđượcdùngđểnấucháo,nhưngtrongcáclễhộivànghilễ,chúngđượcdùngđểthaythếcơm,làmthànhbữaănlớnchomộtnhómngười,hoặcđượcdùnglàmthànhphầntrongbánhtrôidangovàrượu.Ngoàira,thựcphẩmthuđượctừsănbắt,đánhcá,háilượm,trồngtrọtkhôngchỉđượcănngaymàcònđượcdựtrữchomùađônghoặcnạnđói.Đặcbiệt,raudạiđượcchếbiếnvàbảoquảntừmùaxuânđếnmùahè,còncâytrồngvàcáđượcchếbiếnvàbảoquảnvàomùathu.Bằngcáchnày,ngườiAinutrântrọngvàkhéoléotậndụngnhữngânhuệtừthiênnhiênvàsốngcuộcsốngnođủ.NgườiAinusốngtinhtế,tậndụngvàtrântrọngnhữngmónquàtừthiênCùngxemnhé！BữaăncủangườiAinuHìnhảnhvềbữaănngàythườngRataskepTrongtiếngAinu,"Rataskep"cónghĩalà"kếthợp".Đâylàmónănđượcchếbiếnbằngcáchluộcrauvàđậurồinêmchúngbằngdầucáhoặcmỡđộngvậtvàmuối.Mónănnàyđượcdùngtrongcácbữaănhàngngày,nhưngcũnglàmónănkhôngthểthiếutrongcácbuổinghilễ.Nguồn:BảotàngthịtrấnShinhidakaNguồn:BảotàngthịtrấnShinhidaka

## Page 06
![Page 06の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000006.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

TrangphụcNgườiAinumayquầnáobằngnhữngvậtliệudễkiếm.Vìvậy,mỗivùngđềucóchấtliệuvàphươngphápriêngbiệt.KimonocủangườiAinubaogồm"quầnáocotton","quầnáovỏcây"làmtừvỏcâynhưcâytáogaivàcâybồđề,và"quầnáocỏ"làmtừsợicỏ.Ngoàira,"quầnáodathú"làtừdacủacácloàiđộngvậttrêncạnnhưgấu,hươu,chồnvàđộngvậtbiểnnhưhảicẩuvàráicábiển.Còncómộtloạitrangphụcgọilà"trangphụcdacá"đượclàmbằngcáchvádacánhưcáhồivàcáhuchen,sovớicácloạitrangphụckhác,nócótayáohẹphơnvàviềnrộnghơn,vàcóhìnhdạnggiốngnhưmộtchiếcváyliềnkiểuphươngTây.ĐộngthựcvậtdùngchotrangphụcQuầnáocủangườiAinuđượclàmtừchấtliệutựnhiênvàcónhiềukiểudángphongphútùytheokhuvựcvàmụcđíchsửdụngLáOhyou(chiDu)GấunâuHươuEzoHảicẩuRáicáCáhồiNgườiAinucó"trangphụcthườngngày"dànhchocuộcsốnghàngngàyvà"trangphụcnghilễ"dànhchocácbuổilễđặcbiệt.Trangphụcthườngngàyđơngiảnvàkhôngcónhiềuhọatiết,làđiểmkhácbiệtsovớitrangphụcnghilễ.Trongkhiđó,trangphụcnghilễkhábắtmắt,cónhiềuhọatiếtnổibật.Ngàynay,hầuhếtquầnáoAinucũđượclưugiữtrongcácbảotàngđềulàcácloạitrangphụcnghilễ.PickUpSceneTrangphụcthườngngàyTrongphim,bạncóthểthấynhữngbộtrangphụcđượcmôphỏngtheotrangphụchàngngày.AyumuMochizuki(vaiHisashi)

## Page 07
![Page 07の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000007.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Ngoàira,còncócácmẫuquầnáođếntừnhữngvùngkhác,chẳnghạnnhưHonshuvànướcngoài.Vídụ,cómộtloạiquầnáolàmbằnglụagọilàEzoNishiki.Ngoàira,quânphụccủacácquanchứcnhàThanhởTrungQuốccũngđượcđưađếnHokkaidothôngquahoạtđộngbuônbánvớiSakhalin.CácmặthàngđượcmangtừHonshuquahoạtđộngbuônbánvớidântộcWajinbaogồmuchikake,kosode,trangphụcNohvàjinbaori.TấtcảquầnáođượcmangtừnướcngoàivàtừHonshuđềuđượccoilàcógiátrịvàđượcdùnglàmtrangphụcnghilễtrongnhữngdịpđặcbiệt,mặcbênngoàiattus(quầnáolàmtừcâyohyou).CùngxemnhéTrangphụcAinTrangphụcAinuCottonNguồn／ColBasehttps://colbase.nich.go.jpDathúNguồn:BảotàngvănhóaNibutaniAinu,thịtrấnBiratoriDacáNguồn:BảotàngShigeruKayanoNibutaniAinuMỗiloạisẽđượcmặcvàolúcnàonhỉ?TrangphụcnghilễNguồn／ColBasehttps://colbase.nich.go.jpJinbaoritừnướcngoài/vùngHonshuNguồn／ColBasehttps://colbase.nich.go.jp

## Page 08
![Page 08の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000008.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

NhàởNgườiAinuxâynhàgầnsônghoặcbờbiển,nơidễkiếmthứcăn,nướcuốngvàítbịảnhhưởngbởicácthảmhọanhưlũlụt...Khixâydựngnhà,họsẽxâythànhmộtcụmlàngđượcgọilà"Kotan",vàtrongmỗiKotansẽcónhiều"Cise"(nhàcăn).Mỗingôinhàcódiệntíchkhoảng20đến100métvuôngvàđượcngườidântrongKotancùngnhauxâydựngbằngnhữngvậtliệucósẵntrongvùng.Cáctrụcộtđượclàmtừgỗcứngnhưgỗsồi,cònmáinhàđượclợpbằngnhữngvậtliệudễkiếmtrongkhuvực,chẳnghạnnhưkaya.Mộtđặcđiểmnổibậtcủaphongcáchnàylàcácvậtliệudùnglàmkhung,mái,tường,v.v.đượcbuộcnốivớinhaubằngdâylàmtừvỏtrongcủacâynhodạihoặccâybồđềmàkhôngcầndùngđếnđinh.MộtCisetheophongcáchthờibấygiờCáchbốtrímộttrongnhữngCiseởthịtrấnShinhidaka,HokkaidoThìralàhọcócáchbốtríngôinhànhưthếnàyChỗđểđồ（Bắc）VịtrícủachủhộNơiđặtbảovật（Tây）LốivàoCửanhàCửachínhBếplòChỗcủathànhviêngiađình/kháchGhếbềtrênCửathần（Đông့）CửasổnơicácvịthầnlinhravàoCửasổ（Nam）Cửasổ

## Page 09
![Page 09の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000009.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Cómộtbếplògầncửachínhvàonhà.Bếplònàykhôngchỉđượcdùngđểsưởiấmphòngvànấuănmàcòndùngchocácnghilễquantrọng.Khuvựcxungquanhlòsưởilànơiđểgiađìnhvàkháchtụhọp.Trongnhàcómột"Cửathần”(Cửađểcácvịthầntựdoravào).Điềumànhiềungườibiếtđếnlàcửanàyđượcxâyhướngvềphíađượccoilàthiêngliêng(phíaĐông).Cửanàyquantrọngđếnmứckhôngaiđượcphépnhìnvàotừbênngoài.KhoảngkhônggiữacửanàyvàlòsưởitrungtâmđượctônkínhnhưKamiza(nơingựtrịcủathầnlinh).Đôikhi,kháchđượcchophépngồiởđây.Xungquanhcisecómộtbànthờ,mộtgiáphơiđồđểsấykhôthựcphẩm,mộtkhochứathựcphẩm,mộtchuồnggấuđểnhốtnhữngchúgấuconthuầndưỡng,nhàvệsinhriêngchonamvànữ,vàmộtphòngchứađồ.Nhiềukhoảngkhônggiancầnthiếtchocuộcsốnghàngngàynhưchỗtreoquầnáocũngđượcbốtrígọngàng.PickUpSceneMộtcảnhtrongphimcóhìnhảnhCisecủangườiAinu:TeruvàHisashiđangmangcủichomộtngườiphụnữlớntuổisốngmộtmìnhtrongcisenơivùngtuyếtphủ.

## Page 10
![Page 10の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000010.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

TínngưỡngNgườiAinutinrằngmọithứtồntạitrênthếgiớinàyđềucó"linhhồn".Đặcbiệt,họtônkínhrấtnhiềuloại"Kamui(thầnlinh)",baogồmđộngvật,thựcvật,nhữngphướclànhtựnhiênnhưlửavànước,thậmchícảnhữngcôngcụthiếtyếuchocuộcsốnghàngngàynhưthuyềnvàcối.NgườiAinuchorằngKamuixuấthiệnởthếgiớiloàingườidướidạngthiênnhiênvàvậtchất,banphướclànhchoconngườivàđóngnhiềuvaitròkhácnhau.kamui-nomiKamui-nomilànghilễmàngườiAinucầunguyệnvớicácKamuiđểxinthầnlinhbantặngnhữngthứhọcầntrongcuộcsốnghàngngày.TheotínngưỡngcủangườiAinu,ngườitaNgườiAinudânginawđểcầunguyệnchodòngsôngtinrằngmọithứtrênthếgiớinàyđềucó"linhhồn"vàhọtônsùngđiềuđó.Trongsốđó,cónhữngthứvốnlàphướclànhcủathiênnhiênnhưđộngvậtvàthựcvật,nhữngthứkhôngthểthiếuđốivớicuộcsốngcủaconngườinhưlửa,nước,cáccôngcụ,vậtdụngtrongđờisốnghàngngàyhaynhữngthứvượtquátầmkiểmsoátconngườinhưthờitiếtvàdịchbệnh.PickUpSceneVềtínngưỡngcủangườiAinuCómộtcảnh,khimộtnướcuốngbịđổxuốngsàn,bàInuyematsutửtếnói:"Thầnsàngỗ,chắchẳnngàiấyđangkhát."CảnhnàycũngchothấyngườiAinutônkínhbấtkỳđiềugìnhưlà"Kamui(thầnlinh)".

## Page 11
![Page 11の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000011.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Cácthảmhọathiênnhiênnhưđộngđấtvàsóngthần,cũngnhưcáccănbệnhđedọatínhmạng,đượccholàdokamuiácquỷgâyra.NgườiAinukhôngcókháiniệm"bảovệthiênnhiên"màhọtinrằngkamuivàconngườitồntạitrongmốiquanhệhỗtrợlẫnnhau.Conngườiđượccoilàmộtphầncủathiênnhiênvàcộngsinhtrongđó.Ngườitanóirằngsaukhihoànthànhvaitròcủamìnhởthếgiớiloàingười,cuốicùngkamuisẽtrởvềthếgiớicủacácvịthần,nơicógiađìnhvàbạnbèđangchờđợihọ.Vàonhữngdịpnày,ngườiAinuthườngdânglễvậtnhưinaw,rượusake,bánhbaogạovàcáhồikhô,cầunguyệnrằngkamuicầnthiếtchocuộcsốnghàngngàycủahọsẽxuấthiện.Ngườitanóirằngnhữngkamuiđượctônthờtheocáchnàysẽtrởnênđángkínhhơnvàđượcnhữngkamuikháctôntrọng.NghilễtiêubiểunhấttrongsốnàylàIyomante(nghilễxuađuổilinhhồncủamộtcongấu).Khiconngườibắtđộngvậtđểlấythịtvàlông,họđãtướcđimạngsốngcủachúng.Tuynhiên,ngườiAinuchorằngmụcđíchcủanghilễnàylàgiảithoát"linhhồn"củakamuikhỏicơthểđộngvật.Conngườilấyđicơthểvàgửilại"linhhồn"Kamuitrởlạithếgiớithầnlinh.HọtinrằngKamuiđórồisẽmộtlầnnữamượncơthểđộngvậtđểquaylạithếgiớiloàingười.Nhữngnghilễnhưvậykhôngchỉđượcthựchiệnchocácsinhvậtsốngmàcònđượcthựchiệnkhicáccôngcụtrởnêncũhoặchỏngvàkhôngthểsửdụngđượcnữa.Thayvìvứtnhữngdụngcụđó,họcẩnthậngửichúngtrởlạithếgiớicủacácvịthần,kèmtheomộtítthứcăn.InawTáitạomẫuvậtgấutrongIyomanteNguồn／ColBase（https://colbase.nich.go.jp/）TáitạomẫuvậtgấutrongIyomante

## Page 12
![Page 12の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000012.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Vănhọc-vănnghệMộttrongnhữngnềnvănhóamàngườiAinuđãpháttriểntrongmộtthờigiandàilàvănhọctruyềnmiệng.Vănhọctruyềnmiệngkhôngphảilàviệcđọcvănbảnđãđượcviếtsẵnmàlàviệclắngnghechínhngườikểchuyệnvàtậnhưởngcâuchuyệnđótheocáchcủamình.VănhọctruyềnmiệngAinucónhiềucáchkểchuyệnvànhiềuthểloạitruyệnkhácnhau.Mộtsốđượcnóitheophongcáchđiệpkhúcvớigiaiđiệu,trongkhinhữngcâukhácđượcnóitheogiọngđềuđềunhưcuộcđốithoạihàngngày.Chúngđượcchiathànhbathểloạichính:sửthianhhùng,thầnthoạivàtruyệnvănxuôi.Mỗiphongcáchkểchuyệntạorabầukhôngkhíphùhợpvớitừngnộidungcâuchuyện.Sửthianhhùng（Yukar）Nhữngcâuchuyệnanhhùngđượckểtrongcácbàisửthiyukar,cógiaiđiệungắn,lặpđilặplại.Ngườitanóirằngmỗingườikểchuyệnđềucógiaiđiệuriêng,vàngaycảkhihọnghemộtcâuchuyệntừngườikhác,họvẫnsẽkểlạitheogiaiđiệucủariêngmình.Ngườikểchuyệnvàngườinghecầmmộtthanhgỗhoặcvậtgìđótươngtự,gõxuốngđấthoặcsàngầnnơihọngồiđểgiữnhịp.Khicâuchuyệntiếpdiễn,ngườinghe,vàđôikhilàchínhngườikểchuyện,cóthểxenvàonhữngcâuchuyệnngắnđểkểtiếp.ChúngthườngrấtCónhữngbộyukarphảimấttớivàigiờluôn!PickUpSceneYukarBàInuyematsuđanghátYukarbêncạnhbếplò.Cảngườikểchuyệnvàngườingheđềucầmmộtthanhgỗgõxuốngsàngầnnơihọngồiđểtạonhịpđiệu.

## Page 13
![Page 13の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000013.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Thầnthoại（KamuiYukar）NhữngcâuchuyệnvềcácvịthầnđượcgọilàKamuiYukar,vàđượckểbằngcáchlặplạinhữnggiaiđiệungắntrênlờicủacâuchuyện.Mỗicâuchuyệnđềucógiaiđiệuđượcthiếtkếcụthể.Mộtđặcđiểmkháccủaphongcáchkểchuyệnnàylànóđượckểtheophongcáchvầnđiệu,vớinhữngtừlặplạigọilà"sakehe"đượcchènvàogiữamỗitừngữcủangườikểchuyện.Nhữngcâuchuyệnthườngliênquanđếnnhiềuloạikamuikhácnhau,chẳnghạnnhưkamuiđộngvậthoặcthựcvật,kamuisấmséthoặckamuibệnhtật,kểvềnhữngtrảinghiệmcủacáckamuitrongthếgiớithầnlinhvàthếgiớiconngười.TrongsốcácbàiKamuiYukar,cuốn"TuyểntậpbàihátthầnthoạiAinu"docôChiriYukiebiênsoạnkhánổitiếng.Truyệnvănxuôi/tảnvăn(Uepeker)Truyệnvănxuôi(truyệndângianvàtruyềnthuyết)đượckểtheophongcáchtươngtựnhưcuộctròchuyệnhàngngày,cóthểbằngphongtháiđơnđiệuhaybằnggiọngđiệutodõngdạc.Cócácnhânvậtđadạngbaogồmconngười,kamui,độngvậtvàcôngcụ.Nộidungtruyệnrấtphongphú,từnhữngcâuchuyệnmàconngườilànhânvậtchínhvàkểvềnhữngtrảinghiệmhoặcmốiquanhệcủariêngmìnhvớiKamui,đếnnhữngcâuchuyệnmàKamuikểvềnhữngtrảinghiệmcủariêngmình,cókhitươngtựnhưnhữngbàihátdângianhuyềnbí.Trongsốnhữngcâuchuyệntươngtựnhưsửthianhhùng,cócâuchuyệnmànhânvậtchínhlàmộtcậubécósứcmạnhsiêuphàm.KamuiYukarCómộtcảnhInuyematsuvàTeruhátKamuiYukarchoGiáosưKaneda.ĐâylàcảnhgiúpkhángiảhiểurõhơnvềKamuiYukar.

## Page 14
![Page 14の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000014.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Khuvườncủacácvịthần“Kamuimintar”旭岳DãynúiDaisetsuzanDãynúiDaisetsuzanlàhìnhmẫutônthờvàkínhnểcủadântộcAinuKamikawa,họgọiđâylà"Nutap-kamui-sir(ngọnnúithầnthánhnằmởthượngnguồnnơidòngsônguốncong)"và"Nutap-ka-ush-pe(ngọnnúinằmphíatrênvùngđấtngậpnướcrộnglớn)".Đặcbiệt,nhữngngọnnúibíẩnvànhữngquầnthểthựcvậtrộnglớnbaoquanhnúiđượccholà"KamuiMintar(khuvườnnơicácvịthầnvuichơi)".TạiAsahidakeOnsen,nằmdướichânnúiAsahidake,đỉnhnúicaonhấtHokkaidovớiđộcao2.291métsovớimựcnướcbiển,mộtlễhộiAinucótêngọiNupurikor-kamui-nomiđãđượctổchứctrongsuốthơn60năm.Nguồn／HiệphộiDulịchHigashikawaPickUpSceneAsahidakeNúiAsahidakeđượcsửdụngtrongnhữngcảnhquaymangtínhbiểutượngcủabộphim,baogồmcảnhmởđầuvàcảnhTeruchơiđàn

## Page 15
![Page 15の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000015.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Lễhộinúi-Cầunguyệnvớicácvịthầnnúi(Nupuri-kor-kamui-nomi)Souce:Nupuri-kor-kamui-nomiPhotoBookNupuri-kor-kamui-nomilàlễhộicầunguyệnđượctổchứctạicửanúiAsahidakeđểcầunguyệnsựantoànchonhữngngườileonúi.TrongtiếngAinucónghĩalà"lễhộitrênnúiđểcầunguyệnvớithầnnúi".NgoàiracòncócácnghilễtruyềnthốngkháccủangườiAinu,gồmcácđiệumúacổxưaquanhđốnglửalớnvàmộtcuộcdiễuhànhđuốcmànhiềungườicóthểcùngthamgia.LễhộiNupuri-kor-kamui-nomiđượctổchứctạiHộitrạithanhthiếuniênAsahidake,bắtđầubằngnghilễAinulongtrọngvàcácmànbiểudiễnmúaháttruyềnthống,sauđólàđoànrướcđuốccùngdukháchthắplửatrạivàmọingườicùngnhaunhảymúatrongvòngtrònlớn.Kamui-mintarTrongphim,bạncóthểthấyquangcảnhhùngvĩcủaKamuimintar(khuvườncủacácvịthần),baogồmcảnúiAsahidake.

## Page 16
![Page 16の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000016.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

DisảnNhậtBản「NgườiAinuKamikawachungsốngvớiKamui」DisảnvănhóaXemchitiếttạiđâySốngtrongKamuiNgôilàngcủacácvịthần"KamuiKotan"1ĐiệumúacổAinu2Kamui-kotan3～Trậnchiếnthầnlinhvàquỷthần～Kamui-nomiKamuikotanArashiyama,nơilinhthiêngcủangườiAinuKamikawa"Chinomi-shi"4SôngIshikari5Arashiyama～Ci-nomi-sir～6Cikap-un-iArashiyama,nơilinhthiêngcủangườiAinuKamikawa"Chinomi-shi""kamuiMintar"Daisetsuzan7Ci-nomi-sir・kamui-nomi8Cise9Daisetsuzan-Kamuiminta

## Page 17
![Page 17の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000017.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Khuvườncủacácvịthần“KamuiMintar"Daisetsuzan10CâyDicentra11Bướmnúi12Nupuri-kor-kamui-nomi"kamuiMintar"DaisetsuzanCuộcsốngcủaconngườicùngvớiKamui13LễhộiCú14Lễtưởngnhớtổtiênvĩđại15Kỹthuậtkhắcgỗ(gấugỗ)CuộcsốngcủaconngườicùngvớiKamui16BảotàngtưởngniệmKawamuraKanetoAinu17BảotàngAsahikawa18NúiTosshoCuộcsốngcủaconngườicùngvớiKamui19ChiếntrườngAinu-IshigakiyamaĐáTateiwavàĐầm20lầykhôngđáy21ĐềnthờSuijinryuou

## Page 18
![Page 18の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000018.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

ChiriYukieChiriYukiesinhnăm1903(MinhTrị36)tạiNoboribetsuHoncho2-chome,Hokkaido,dọctheoNupur-pet(sôngNoboribetsu),lànơicôđãtrảiquatuổithơcủamình.ChacủacôtênTakayoshivàmẹtênNami,làngườiAinuthuộcgiatộcChirivàKannari.Khilên6tuổi,côchuyểnđếnAsahikawavàsốngởđóchođếnnăm19tuổivớichịgáicủamẹNami,KannariMatsu,vàbàngoạiMonasinou.YukieđượcbiếtđếnlàtácgiảcủacuốnTuyểntậpThầnthoạiAinu,câuchuyệnđầutiênvềngườiAinuđượcviếtthànhvănbản.Tácphẩmnày,baogồm13KamuiYukar(sửthianhhùng),đượcđánhgiácaovềphầnchữkhắcbằngtiếngAinu,cũngnhưbảndịchsongngữvàlờitựa.Vàotháng5năm1922(nămTaishothứ11),YukiechuyểnđếnTokyo,nhưngquađờivìbệnhtimvàongày18tháng9cùngnăm,ởtuổi19.VớiýthứcmạnhmẽvềbảnsắcdântộcvàlòngtựhàolàngườiAinu,YukieđãhoànthànhsứmệnhtruyềntảingônngữvàvănhóaAinu.Ngaycảsaukhicôquađời,nhữngcuốnsáchcủacôvàtinhthầnthểhiệntrongđóvẫntiếptụcgâyấntượngvàtruyềncảmhứngchomọingườitrênkhắpthếgiới.CôChiriYukiePickUpSceneNhânvậtKitazatoTeruNhânvậtchínhcủabộphim"NhữngkhúccavềKamui",KitazatoTeru,làcôgáidântộcAinuđượcxâydựngtheohìnhmẫucôChiriYukie.Thôngquabộphim,khángiảhiểuđượcvềcâuchuyệncủacôChiriYukievàhoàncảnhdântộcAinuthờibấygiờ.YoshidaMizuki（vaiTeru)

## Page 19
![Page 19の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000019.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

TiểusửChiriYukie1903190719091910191619171918192019211922Sinhngày8/6tạiNoboribetsu,HokkaidoTakashi(emtrai)rađời.BắtđầusốngvớiBàngoạiMonasinou(4tuổi)Mashiho(emtrai)rađờiDìruộtKannariMatsunhậnnuôi(6tuổi)VàotrườngtiểuhọcKamikawa3(7tuổi)TốtnghiệptrườngtiểuhọcKamikawa5(13tuổi)VàotrườngdạynghềdànhchonữsinhthànhphốAsahikawa(14tuổi)LầnđầugặpGiáosưKindaichiKyosuke(15tuổi)TốtnghiệptrườngdạynghềnữsinhthànhphốAsahikawa(17tuổi)GửicáctậpghichépvềthầnthoạiAinuchoKindaichi(18tuổi)Tháng5:SốngtạinhàKindaichiKyosukeNgày18/9,đêmsaukhihoànthànhbảnhiệuđínhcuốicùngcủa"TuyểntậpthầnthoạiAinu",côđộtngộtquađờivìmộtcơnđautimởtuổi19.YukiethờithơấuYukie(trái)vàKannariMatsu(phải)MộttácphẩmcủaYukie,đượcsángtáckhicôhọclớp4192319611971197319782003Tháng8:"TuyểntậpthầnthoạiAinu"đượcxuấtbảnKannariMatsu,emtraiMashihovàchaTakayoshiquađời.KindaichiKyosukequađờiXuấtbảntiểusửvềYukiemangtên"GinnoShizukuFurusatoe"doHideoFujimotobiênsoạnBảndịchtiếngEsperantocủa"TuyểntậpthầnthoạiAinu"đượcxuấtbản,đăngtảitrênIwanamiBunko.Kỷniệm100nămngàysinh.Triểnlãmtoànquốcvề"ChiriYukie-Tìmkiếmvùngđấttựdo"đượctổchứctạiTokushima,KanazawavàTokyo.Diễnđànkỷniệm"100nămChiriYukie,GinnoShizukuFurusatoe"đượctổchứctạiNoboribetsu,Hokkaido.TiếthọctạitrườngdạynghềBằngtốtnghiệptrườngdạynghề20082010ChiriYukiexuấthiệntrongchươngtrình"SonotokiRekishigaUgoita"củaNHK.ChiriYukieNoteđượcchỉđịnhlàtàisảnvănhóavậtthểcủaHokkaido.KhaitrươngBảotàngtưởngniệmChiriYukie-GinnoShizuku.2022100nămkểtừngàymấtcủaChiriYukieChiriYukieNote

## Page 20
![Page 20の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000020.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

KannariMatsuKannariMatsusinhnăm1875(MinhTrịthứ8)tạiHorobetsuKotan(naylàthànhphốNoboribetsu).BàlàdântộcAinu,cótêntiếngAinulàImekanu.TênthánhcủabàlàMaria.BàlàcongáicủaMonasinou-dìruộtcủaYukie,vàlàngườiđượcGiáosưKyosukeKindaichigọilà"ngườihátYukarvĩđại"Bàbịtàntậtdochấnthươngkhicònnhỏ.Năm1892,vớisựhỗtrợcủanhàtruyềngiáoJohnBatchelor,bàvàohọctạiTrườngAirintạiMotomachi,Hakodate.Trongbảynămhọcởtrường,bàđãhọccáchđọcvàviếttiếngNhật,sốhọcvàthểdụcdụngcụ,cũngnhưtiếngAinutheocáchviếtbằngKannariMatsuchữcáiLaMãvàKinhthánh.Sauđó,bàtrởthànhmộtnhàtruyềngiáoCơđốcvàthuyếtgiảngtạiBiratoriKotanởvùngHidakatrongsuốt12nămvàtạiKonbunKotan-thịtrấnAsahikawa(naylàthànhphốAsahikawa)trongkhoảng20năm.TrongkhiđiềuhànhTrườngThiênChúaNhậtKonbunAnglicanvàtruyềngiáochohọcsinh,bàdạyphụnữcáchmayvávàđanlát.ỞKonbun,mẹbàlàMonasinousốngcùngđểchămsócbàvìbàbịtàntật,vàbàcũngnhậnnuôiChiriYukie(lúcđó6tuổi)chođếnkhiYukie19tuổi.Saukhinghỉhưukhỏicôngviệctruyềngiáo,bàđãviếtraYukarđượcthừahưởngtừmẹmìnhởquênhàNoboribetsu,sửdụngbảngchữcáiLaMãđãhọcởTrườngAirin.CùngvớiKyosukeKindaichivàcháutraiChiriMashiho,bàđãbiênsoạntổngcộng160tậpghichép.Mộtphầncủatácphẩmđượcxuấtbảnvàonăm1958(nămShowathứ33)vớitêngọiTuyểntậpEpicAinuYukar,doKannariMatsuphiênâmvàKindaichiKyosukedịch-chúthích.NhữngthànhtựucủaKannariMatsuđãđượctruyềnlạichođếnngàynayvàhiệnđangđượcHộiđồngGiáodụcHokkaidobiêntập,xuấtbảndướidạngtuyểntậptruyệnYukar,phốihợpvớicácnhànghiêncứuvàHiệphộiAinuHokkaido.Năm1956(nămShowathứ31),bàđượctraotặngHuânchươngRuybăngtím.Bàmấtnăm1961,hưởngthọ85tuổi.PointPickUpSceneTrongphim,Inuyematsucóxămmàuđenvòngquanhmiệng.ĐâylàtậptụccủadântộcAinu,thểhiệnhìnhảnhcủangườiphụnữđãtrưởngthành.VềInuyematsuKahoShimada(vaiInuyematsu)LànhânvậtđượcxâydựngtheohìnhmẫubàKannariMatsu.Trongphim,khángiảcóthểnghenhữngbàiyukartuyệtvờidonhânvậtInuyematsuhát.

## Page 21
![Page 21の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000021.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

KindaichiKyosukeKindaichiKyosuke(sinhnăm1882-nămMinhTrịthứ15,tạitỉnhIwate)làmộtnhàngônngữhọcvàdântộchọcngườiNhậtBản.ÔngđượcbiếtđếnlàngườisánglậpthựcsựcủangànhnghiêncứungônngữAinuởNhật.TrongthờigianhọctạiĐạihọcHoànggiaTokyo,giáoviênUedaMannenđãnóivớiôngrằng,"VìngườiAinuchỉsốngởNhậtBản,nênviệcnghiêncứutiếngAinulàtráchnhiệmcủacáchọcgiảNhậtBảntrướccảthếgiới".ĐiềunàyđãkhơidậysựquantâmcủaôngđốivớiAinu.Sauđó,ôngđếnHokkaidođểthuthậpcáctàiliệuvềAinu.Trongkhikhámphákhuvựcnày,ôngbiếtđượcsựtồntạicủaYukar,thơcasửthiđượclưutruyềnKindaichiKyosukeNguồn:ThưviệnQuốchộitrongcộngđồngdântộcAinu.Vàomùahènăm1918,Kindaichi,khiđangđếnHokkaidođểnghiêncứuvănhóavàngônngữAinu,đãgặpKannariMatsuvàMonasinou.Vàothờiđiểmnày,KindaichicũngđượcgặpChiriYukielầnđầutiênvàngaylậptứcnhậnratàinăngcủacô.Ôngđãkhuyếnkhíchcôchéplại"KamuiYukar"vàxuấtbảnthànhsách.MộttrongnhữngthànhtựucủaKindaichilàtiếnhànhnghiêncứumộtcáchcóhệthốngvềngữphápcủatiếngAinuvàghichéplạithànhvănbảntiếngAinu,vốntrướcđâychỉđượctruyềnmiệng.ThôngquasựphốihợpvớiKannariMatsuvàChiriYukie,ôngđãghichéplạicácbàithơcasửthiYukarcủangườiAinu.SaukhiChiriYukiequađời,ôngtiếptụcthựchiệndinguyệncủacô,dịchYukarvàcáctàiliệutiếngAinukhácsangtiếngNhậtđểlưugiữmãinềnvănhóaAinu."AinuJojishiYukar-shu"(BộsửthiYukarAinu)màôngbiênsoạnđãđượctruyềnlạichocácthếhệtươnglainhưmộtdisảncógiátrịvănhóađặcbiệt.Hơnnữa,bằngcáchđểlạinhữngghichépchitiếtvềâmthanhvàngữphápcủatiếngAinu,ôngđãtạoracơhộinghiêncứuhọcthuậtvềloạingônngữnàytạikhắpcáctrườngđạihọcNhậtBản,tạosựảnhhưởnglớnđếncácthếhệtiếptheo.Ôngmấtnăm1971,hưởngthọ89tuổi.VềGiáosưKaneda:KhiGiáosưKanedagặpTeruởHokkaido,ôngđãngaylậptứcnhậnratàinăngcủacô,khuyếnkhíchcôchéplại"KamuiYukar"vàxuấtbảnthànhsách.BộphimdạyvềtầmquantrọngcủaviệctruyềnlạingônngữvàvănhóaAinuchocácthếhệtươnglai.MasayaKato(vaiGiáosưKaneda)

## Page 22
![Page 22の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000022.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

VănhóaAinu&XãhộingàynaySựkhaiphávùngđấtHokkaidovàdântộcAinuHokkaidobanđầulàvùngđấtthiênnhiêntrùphúrộnglớnnơimàngườiAinusinhsống.Vàonăm1869(MinhTrị2),chínhphủNhậtBảnđãđặttênhònđảolà"Hokkaido"vàápđặtngườiAinuphảitrởthànhlàcôngdânNhậtBảnmàkhôngtrưngcầuýkiếncủahọ.ChínhphủbanhànhluậtmớivàbắtđầukhaithácHokkaidonhưmộtvùng"lãnhthổquốcgia".Theođó,rừngnguyênsinhbịchặtphá,thịtrấn,đườngsá,cảngbiểnđượcxâydựngvàđườngsắtbắtđầuhoạtđộng.Hậuquảcủa"sựpháttriển"nàykhiếnngườiAinubịgọilà"cựuthổdân"vàphảichịusựphânbiệtđốixửnghiêmtrọng.ChínhsáchđồnghóavàsựảnhhưởngNgườiAinukhôngchỉbịtướcđoạtđấtđainơihọđangsinhsống,màcònphảiđốimặtvớinhiềulệnhápđặtvềvănhóavàphongtục.CáclệnhápđặtbaogồmcấmsửdụngtiếngAinu,buộcdântộcAinuphảiđổitênsangtêntiếngNhật,cấmhìnhxămvàđeokhuyêntai,thậmchíbịhạnchếđánhbắtcáhồi.Nhữngchínhsáchnàyđượcgọilà"chínhsáchđồnghóa"vớimụcđíchđồnghóangườiAinuvàoxãhộicủangườiWajin(NhậtBảngốc).ĐạoluậtbảovệthổdânHokkaidoVàonăm1899(MinhTrị32),chínhphủđãbanhànhĐạoluậtBảovệthổdânHokkaido,khuyếnkhíchngườiAinuchuyểnsanghoạtđộngnôngnghiệp.MặcdùĐạoluậtnàychophépcấpđất,nhưngvẫncònnhiềutháchthứcvìphầnlớnđấtđaiđượccấpkhôngphùhợpchongànhnôngnghiệpvàkhôngcóđủsựhỗtrợ.Chínhsáchnàyđượccholànhằmmụcđích"bảovệ",nhưngthựctếnócũnglàmộtphầncủachínhsáchđồnghóavàcũnggâyranhiềutácđộnglớnđếnvănhóavàlốisốngcủangườiAinu.

## Page 23
![Page 23の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000023.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

PickUpScene"TuyểntậpthầnthoạiAinu"củaChiriYukieđượcxuấtbảnvàokhoảngthờigiannàyvàphim"NhữngkhúccavềKamui"khắchọathờiđạibấygiờ.ThànhlậpHiệphộiAinuHokkaidoSauThếchiếnthứhai,vàonăm1946(Showa21),HiệphộiAinuHokkaidođượcthànhlập,chủyếubởingườiAinusinhsốngởHokkaido.HiệphộihoạtđộngvớimụcđíchnângcaođịavịxãhộichodântộcAinu,bảotồnvàtruyềnbávănhóacủahọ.Năm1961,HiệphộiđổitênthànhHiệphộiHokkaidoUtari.Năm2009,hiệphộimộtlầnnữalạiđổitênthànhHiệphộiAinuHokkaidovàbắtđầunhữnghướngđimới.HiệphộitổchứccáchoạtđộngnângcaonhậnthứcnhằmbảotồnvàtruyềnbángônngữAinu,hoạtđộngbiểudiễnnghệthuậttruyềnthống,hỗtrợsinhkếvàxóabỏsựphânbiệtđốixửchodântộcAinu.Hiệphộiđóngvaitròquantrọngtrongcáccuộctranhluậnvềnhânquyềncủangườibảnđịaởtrongvàngoàinước.

## Page 24
![Page 24の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000024.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

ĐạoluậtPháttriểnvănhóaAinuvàĐạoluậtthúcđẩychínhsáchAinuVàonhữngnăm1980,ngườidânbảnđịatrênthếgiớiđãcùnghọptạiLiênHợpQuốcđểđưarachínhsáchnhưsau:123ThuhồiđấtđaivàtàinguyênbảnđịabịxâmchiếmBảotồnvàpháttriểnnềnvănhóađãđượcgìngiữtừthờiCóquyềnnếuýkiếnvàphátbiểutrongchínhtrịLàmộtdântộcbảnđịa,ngườiAinuchiasẻquanđiểmnàyvàtiếptụcphảnđốihọcthuyếtđơnsắctộccủaNhậtBảnrằng"NhậtBảnlàquêhươngcủariêngngườiWajin(ngườiNhậtgốc)".Kếtquảlà,nộidungliênquanđến“Pháttriểnvănhóa”ởmục②đãđượcthôngquavớitêngọi“ĐạoluậtPháttriểnvănhóaAinu”vàonăm1997.ĐạoluậtpháttriểnvănhóaAinuLuậtnàyđượcbanhànhvàonăm1997,côngnhậnhợpphápngườiAinulàmộtdântộcthiểusốởNhậtBảnvàtênchínhthứccủaĐạoluậtlà"LuậtPháttriểnVănhóaAinuvàTuyêntruyền,nângcaokiếnthứcliênquanđếntruyềnthốngAinu,v.v."Mụcđíchnhằmbảotồnvàphụchồingônngữ,vănhóacủangườiAinu,nhữngconngườivớinỗilosợrằngdântộcmìnhsẽđốimặtvớinguycơtuyệtchủng.Đạoluậtnàyđượckỳvọngsẽmanglạiýnghĩatolớntuynhiênvẫncònhạnchếvìchỉnhấnmạnhvàoviệcthúcđẩyvănhóachứkhôngđềcậpđếnnhânquyềnhoặcsinhkếcủangườidânbảnđịa.ĐạoluậtthúcđẩychínhsáchAinu(ĐạoluậtAinumới)Vàotháng5năm2019(Reiwa1),ĐạoluậtthúcđẩychínhsáchAinucóhiệulực,đâylàlầnđầutiênluậtquyđịnhrõràng,côngnhậnrằngngườiAinulà"dântộcbảnđịa".Tênchínhthứclà"LuậtThúcđẩycácbiệnphápxâydựngxãhộitôntrọnglòngtựhàocủadântộcAinu".LuậtnàybaogồmcácbiệnpháphỗtrợsựđộclậpcủangườiAinu,thúcđẩycộngđồngđịaphươngvàxóabỏsựphânbiệtđốixử,baogồmcácmụctiêusau:TạodựngmộtxãhộinơingườiAinucóthểtựdothểhiệnlòngtựhàodântộcvàđượctôntrọngbởicácdântộckhác.Xâydựngmộtxãhộimàtấtcảcôngdâncùngchungsốngtronghòabình,tôntrọngcátínhvànhâncáchcủanhau.

## Page 25
![Page 25の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000025.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

MEMOGhichú

## Page 26
![Page 26の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000026.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

HướngtớimộtxãhộitrongđónhiềunềnvănhóacùngtồntạiNhậtBảnlànơisinhsốngcủanhiềungười,cùngnhiềungônngữ,vănhóavàphongtụckhácnhau.NgườiAinucũnglàmộtphầncủanềnvănhóanàyvàhọđãxâydựngnênmộtxãhộiphongphúthôngquaviệcthựchiệncácnghilễvàsựkiệnđượctruyềnlạitừchínhtổtiêncủahọ.Tuynhiên,dochínhsáchkhaipháHokkaidovàchínhsáchđồnghóacủachínhphủ,ngônngữvàvănhóacủahọkhôngcònđượctruyềnlại,nhiềunghilễ,sựkiệnkhôngcònđượctổchức.Cùnglúcđó,tiếngAinucũngdầnsuytànvàhiệnđượccoilàngônngữcónguycơtuyệtchủng.Sựbiếnmấtcủamộtngônngữcónghĩalàmấtđimộtthếgiớiquanvànềnvănhóađộcđáocủangônngữđó.Hiệnnay,córấtítngườicóthểnóitiếngAinuvàthậmchíkhôngcóngườisửdụngngônngữnàyhàngngày.Tuynhiên,từnhữngnăm1980,ngườiAinuđãbắtđầumộtphongtràokhôiphụclạivănhóavànghilễcủahọ,vànhữngngườikhôngphảidântộcAinucũngthamgia,manglạichophongtràosựpháttriểnkhárộngrãi.SựthúcđẩyvănhóavàmởrộnggiaolưuNgàynay,cónhiềulớphọctiếngAinu,nơimọingườicóthểtrảinghiệmvănhóaAinu,chẳnghạnnhưmặctrangphụctruyềnthốngcủangườiAinu,chơinhạccụ,nấuănvàlàmđồgỗ.Ngoàira,nhữngngôinhà,thuyền,quầnáo,v.v.cũcủangườiAinucũngđượcphụcchế,cùngcácsựkiệnđượctổchứcđểtáihiệnhoạtđộngđánhbắtcáhồivàsănhươutruyềnthống.NhữnghoạtđộngnàymangđếncơhộiquýgiáđểtrảinghiệmlốisốngcủadântộcAinu.VănhóaAinuhiệnđangpháttriểntheonhữnghìnhthứcmớitrongkhivẫnbảotồnđượcgiátrịtruyềnthốngcủamình.SựquantâmđếnvănhóaAinungàycàngtăng,khingàycàngnhiềungườicóthểbiểudiễnmúa,âmnhạcvànghệthuậttruyềnthốngcủaAinuởtrongvàngoàinước.ẨmthựcvàthiếtkếhoavăncủangườiAinuđượcsửdụngtrongcuộcsốnghàngngàycũngtrởnênquenthuộcvớinhiềungười.VớiviệcbanhànhĐạoluậtThúcđẩyVănhóaAinuvàĐạoluậtThúcđẩyChínhsáchAinu,vănhóaAinuđãtrởnênphổbiếnhơntrongtrườnghọcvàcộngđồngđịaphương.Dựatrênnhữngluậtnày,nhiềunỗlựcđangđượcthựchiệnđểchungtaychocôngtácbảotồnthêmhiệuquả.Cácđiệunhảyvàbàiháttruyềnthốngđượctruyềnlạichocácthếhệtiếptheo,gópphầnđưacáchoạtđộngAinutrởnênsôiđộnghơnnữatrongtươnglai.

## Page 27
![Page 27の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000027.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

LớphọctiếngAinuHìnhảnhbởi:Khutrẻem-TrườngngônngữNibutaniAinu,ThịtrấnBiratoriTrảinghiệmvănhóaAinuNguồn:BảotàngtưởngniệmKawamuraKanetoAinuVìmụctiêuhiệnthựchóamộtxãhộicộngsinhTrongsuốtchiềudàilịchsử,vănhóaAinuđãđượctruyềnbáquanhiềuthờiđại,vượtquanhiềukhókhăn.ĐằngsauđólànhữngnỗlựccủatổtiêndântộcAinu,nhữngngườiluôncốgắngkhôngngừngnghỉđểbảotồnnềnvănhóadântộcmình.Ngàynay,chúngtahiểurằngviệccácnhómdântộckhácnhau,chungsốngvớinhauởnhiềuquốcgiavàkhuvựckhácnhaulàđiềuhiểnnhiên.Tôntrọngvàhiểubiếtlịchsử,vănhóacủanhaulàyếutốthiếtyếuđểchungsốnghòabình,thịnhvượng.Ngàynay,chúngtahiểurằngviệccácnhómdântộckhácnhau,chungsốngvớinhauởnhiềuquốcgiavàkhuvựckhácnhaulàđiềuhiểnnhiên.TácphẩmnghệthuậtđượclàmtronglớptrảinghiệmvănhóaAinuNguồn:BảotàngtưởngniệmKawamuraKanetoAinu

## Page 28
![Page 28の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000028.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Chúngtacủangàynaycầnlàmgì?TinhthầnvănhóaAinuHãytrântrọngmọiđiềuvàsốnghòahợpvớithiênnhiênNgườiAinutônkínhmọithứnhư"Kamui(thầnlinh)"vàcoitrọngsựchungsốnghòabìnhvớithiênnhiên.Vídụ,khiháiraudại,họkhôngháinhiềuhơnsốlượngcầnthiếtmàđểlạimộtítcholầnháitiếptheo.Ngoàira,cáccôngcụvàđồvậtcầnthiếtchocuộcsốnghàngngàyđượcchếtạocẩnthậnbằngcácvậtliệutựnhiênquenthuộcđểcóthểsửdụnglâudài.Nhữngvậtphẩmnàyđượccholàsựbiếnthâncủakamuinênđượcxửlýrấtcẩnthận.Sựtôntrọngđốivớithiênnhiênvàvạnvậtlàmộtlốisốngrấtcóýnghĩa,khiếnchúngtaxemxétlạivềvănhóatiêudùnghàngloạtcủaxãhộihiệnđạingàynay.TinhthầnvănhóaAinucóthểmangđếnsựsuyngẫm,gópphầntạoramộtxãhộibềnvững.MộtxãhộitrongđómọingườiđềuđượctôntrọngĐốivớingườiAinu,việcgiúpđỡlẫnnhaulàđiềucầnthiết.Cảlàngcũngthamgiasănbắn,đánhcávàxâynhà.Tinhthầngiúpđỡlẫnnhaunàycũngđượcthểhiệntrongtừ"urespa"củangườiAinu(giúpđỡlẫnnhau).Trẻemđượcnuôidưỡngbằngtìnhyêuthươngnhư"báuvậtcủalàng",cònngườigiàđượckínhtrọngvì"trítuệvĩđại".Ngoàira,"trưởnglàng"đượcchọntừnhữngngườicótàiănnói(pawetok),dũngcảm(rametok),đẹptrai(siretok)vàkhéotay(teketok),đểtrởthànhnhânvậttrungtâmcủacộngđồng.Tinhthầntôntrọngvàhợptácnàylàmộtgiátrịrấtquantrọngngaycảtrongxãhộihiệnđại.MộtxãhộiđượcnuôidưỡngvềmặttinhthầnthôngquagiaotiếpNgườiAinuđãdichuyểntựdođếncácvùngkhácvàxâydựngmộtxãhộithịnhvượngthôngquathươngmạivàtraođổi.Nềntảngcuộcsốngcủahọlàlýtưởngphấnđấuvìmộtxãhộihòabìnhvàổnđịnh.Khixungđộtxảyra,cáchgiảiquyếtthôngquađốithoạiđượcưutiênhàngđầu,cònviệcdùngvũlựchoặcchiếntranhđượccoilàbiệnphápcuốicùng.Sựcoitrọngđốithoạicũngmanglạicáinhìnsâusắcvềcáchgiảiquyếtvấnđềđadạngtrongxãhộingàynay.

## Page 29
![Page 29の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000029.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

PháthuytinhthầnvănhóaAinuMộtmặt,xãhộihiệnđạingàynaytậnhưởngsựgiàucóvềvậtchất,mặtkhác,chúngtacũngphảiđốimặtvớinhữngvấnđềnhưsựsuyyếucủamốiquanhệgiữaconngười,sựtànphámôitrườngtựnhiên,chiếntranhvànghèođói.Vàothờiđiểmnhưthếnày,cácgiátrịvàlốisốngcủangườiAinuchứađựngnhiềubàihọcmàchúngtacóthểhọchỏi.BằngcáchhiểutinhthầnvănhóaAinu:"tôntrọngthiênnhiên,tôntrọngconngườivàcoitrọngđốithoại",ápdụngquytắcnàyvàocuộcsốnghàngngày,chúngtacóthểtiếngầnhơnmộtbướctớiviệchiệnthựchóamộtxãhộibềnvữngvàhàihòa.ChúngtacóthểhọcđượcgìtừvănhóaAinuvàlàmthếnàođểápdụngnóvàocuộcsốnghàngngày?

## Page 30
![Page 30の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000030.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

BảotàngtrưngbàycáctàiliệuvềAinuKhôngngờlạinhiềunhưvậy!!HiểuvềlịchsửvàReibunRishiriWakkanai16vănhóacủangườiAinu!AsahikawaTakasuInterchange40SōyaMainLine3914IshikariRiver石狩川4015Monbetsu12KhuvựcAsahikawa-HigashikawaAsahikawaStation旭川駅1313FuranoLine237SekihokuMainLine旭川市ChubetsuRiverBieiRiver237AsahikawaCity12Shibetsu1314Asahikawa36HigashikawaLakeAbashiriKitamiLễhộiVườnquốcgiaDaisetsuzanLễhộiNúi~Nupuri-kor-kamui-nomi~Mộtlễhộicầunguyệnantoànchonhữngngườileonúivàomùahè,đượctổchứchàngnămvàotháng6.21BihoroAbashiriLakeKussharoLakeAkan20LakeMashu22Otaru01502Furano18Kushiro194437NisekoToyakoTownLakeToyaNoboribetsu05Sapporo032350636LakeShikotsuTomakomaiChitose04111012Obihiro17ChúngtacótvềlịchsửntrênkhắpHo08Muroran07OkushiriTown5Erimo09HakodateCuốnsáchChiriYukieđểlạichođờisau“ChiriYukieAinuShinyoshu(TuyểntậpthầnthoạiAinucủaChiriYukie)”BiêntậpbởiHiroshiNakagawa,IwanamiBunko"Ngàyxửangàyxưa,vùngđấtHokkaidorộnglớnnàylàvùngđấttựdocủatổtiênchúngtôi".VớicâuchuyệnvàngôntừđẹpđẽmàngườiAinuđãtruyềnmiệnglại,chúngtôihyvọngcóthểlưugiữtruyềnthốngcủatổtiêntachocácthếhệtươnglaivàcóthêmnhiềungườibiếtđếnsựtồntạicủaAinu.Kamui-yukarlàmộtkiệttácđượcChiriYukie(1903-1922)viếtbằngniềmtâmhuyếtvàđammê.Cùngvớisựramắtcủaphimđiệnảnh,bảntruyệntrađượcpháthành!NhữngkhúccavềKamuiTranh:NakaharaKaze,NguyêSugawara,NhàxuấtbảnBookstorBộtruyệntranhnàythểbởiNakaharaKazeyo,mộttranhtừngđoạtgiảithưởngdaComicAward.TruyệnkhắchọacuộcđờiđầykịcYukie,ngườiđãcócôngdịchthơmộttácphẩmvănhọctruyềnthAinu,sangtiếngNhậtvàđểlạitươnglaivớitêngọi"TuyểntậpthNétthuhútđộcđáocủabộtruyệnlàchiếncôngcủachúchónhỏAmộtnhânvậtkhôngxuấthiệntron

## Page 31
![Page 31の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000031.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

01HokkaidoAinuCenter7thFloor,Kaderu2-7Building,Kita2Nishi7,Chuo-ku,Sapporo,Hokkaido060-0002.02HokkaidoMuseum53-2Konopporo,Atsubetsu-cho,Atsubetsu-ku,Sapporo,Hokkaido004-000603SapporoAinuCulturePromotionCenter(SapporoPirkaKotan)27Koganeyu,Minami-ku,Sapporo,Hokkaido,061-227404TomakomaiCityMuseum3-9-7Suehiro-cho,Tomakomai,Hokkaido053-001105YukarVillageAinuLifestyleMaterialBuilding(NoboritetsuBearPark)224NoboribetsuOnsen-cho,Noboribetsu,Hokkaido,059-055106UpopoyNationalAinuMuseumandPark2-3Wakakusa-cho,ShiraoiTown,ShiraoiDistrict,Hokkaido059-0907ChiriYukieMemorialMuseum2-34-7NoboribetsuHoncho,Noboribetsu,Hokkaido059-046508YakumoTownMuseum154Suehirocho,Yakumo-cho,Futami-gun,Hokkaido,049-3112HakodateCityMuseumofNorthern09Peoples1021-7Suehirocho,Hakodate,Hokkaido040-0053NibutaniAinuCultureMuseum55Nibutani,Biratori-cho,Saru-gun,Hokkaido055-0101Nemuro11NibutaniCraftsGallery61-6Nibutani,Biratori-choSaru-gun,Hokkaido055-010112HistoricalMuseumofSaruRiver227-2Nibutani,Biratori-choSaru-gun,Hokkaido,055-0101hểtìmhiểugườiAinukkaido!13AsahikawaCityMuseumAsahikawaCityTaisetsuCrystalHall,Kagura3-jo7-chome,AsahikawaCity,Hokkaido070-800314KawamuraKanetoAynuMuseum11-chome,Hokumoncho,Asahikawa,Hokkaido070-082515NayoroCityMuseum222Midorioka,Nayoro,Hokkaido096-006316OkhotskMuseumEsashi1614-1Mikasacho,Esashicho,Esashigun,Hokkaido098-5823nhcũng17ObihiroCentennialCityMuseumMidorigaoka,Obihiro,Hokkaido080-084618AinuCulturalActivityFacilityUreshipaChiseHigashi3-joKita1-chome2-27,Shiranuka-cho,Shiranuka-gun,Hokkaido088-0333ntác:Hiroshi:ShunyodođượcchuyểnhọasĩtruyệnnhdựcủaBig19KushiroCityMuseum1-7Shunkodai,Kushiro,Hokkaido085-082220LakeAkanAinuTheaterIkor4-7-84AkankoOnsen,Akan-cho,Kushiro,Hokkaido085-0467htínhcủaChiricasửthiYukar-ốngcủangườichocácthếhệầnthoạiAinu".tranhnàychínhdongườiAinu,gphim.21AbashiriCityHistoricalMuseum1-1-3Katsuramachi,Abashiri,Hokkaido093-004122KagaFamilyArchives29Miyamaicho,Betsukaicho,Notsukegun,Hokkaido,086-0201

## Page 32
![Page 32の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000032.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

PhầnkếtNhữngkỳvọngtừPhimđiệnảnh"NhữngkhúccavềKamui(KamuinoUta)"vàDựáncộngsinhdântộcAinu"SchoolofSongsofKamui"HokkaidolàquêhươngcủangườiAinu,mộtdântộcbảnđịacóngônngữ,tôngiáovàvănhóariêngbiệt.TiếngAinukhôngcóchữviếtmàchỉđượctruyềnmiệng.CôgáingườiAinu-ChiriYukie,đãđạtđượcthànhtựutolớnkhimạohiểmmạngsốngcủamìnhđểghichéplạitoànbộngônngữAinuvàtruyềnlạichocácthếhệtươnglai.Phim"NhữngkhúccavềKamui(KamuinoUta)"lấybốicảnhtừthiênnhiênhùngvĩcủanúirừngDaisetsuzanvàdựatrêncâuchuyệncuộcđờicóthậtcủaChiriYukie.TácphẩmnàyđượctạoranhằmnhấnmạnhtầmquantrọngcủanềnvănhóamàngườiAinuđãkếthừa,cũngnhưthôngđiệpphấnđấuvìmộtthếgiớikhôngcósựphânbiệtđốixử.BằngcáchmôtảmôitrườngthiênnhiênphongphúvàmôitrườngxãhộikhắcnghiệtnơingườiAinusinhsống,bộphimtruyềntảisựquýbáucủacácgiátrịvănhóaphongphúvàđadạng.Phimvàdựánnàykhôngchỉđểkhángiảhiểuvềsựphânbiệtđốixửvàđànáptronglịchsửmàcònlàcơhộiđểchúngtasuyngẫmđếncácvấnđềnhư"bắtnạt","phânbiệtđốixử"và"xungđột".Chúngtôihyvọngrằngđâycũnglànềntảnggiúpthếhệtươnglaigiảiquyếtcácvấnđềxãhội,xâydựngmộtxãhộicùngtồntại,hòabìnhvàthịnhvượng.

## Page 33
![Page 33の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000033.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

Phim「NhữngkhúccavềKamui」(KAMUINOUTA)[Diễnviên]YoshidaMizuki(vaiKitazatoTeru)MochizukiAyumu(vaiIchizo)ShimadaKaho(vaiInuyematsu)ShimizuMisa(vaiKanedaShizu)KatoMasaya(vaiGiáosưKaneda)[Sảnxuất]Đạodiễnvàbiênkịch:HiroshiSugawaraNhàsảnxuất:KiyokoSakumaSảnxuấtbởi:CineVoiceHợptácsảnxuất:Thủđôvănhóanhiếpảnh"Thịtrấnnhiếpảnh"Higashikawa,HokkaidoThịtrấnHigashikawa×BáoHokkaidoShimbunDựáncôngsinhdântộcAinu“SchoolofSongsofKamui”[Hìnhảnhcungcấpbởi]BảotàngHokkaido,QuỹVănhóaAinu,BảotàngVănhóaNibutaniAinu,BảotàngDângianShinhidakaAinu,BảotàngQuốcgiaTokyo,HiệphộiDulịchHigashikawa,HộiđồngDisảnNhậtBảnnhằmquảngbáKamikawaAinutạiDaisetsuSanroku,BảotàngKawamuraKanetoAynu,Cinevoice,NhiếpảnhgiaYukinoriOtsuka(khôngtheothứtựcụthể)[Chữ]PhòngkinhdoanhchinhánhAsahikawacủaHokkaidoShimbunPress[Giámsátnộidung]BảotàngtưởngniệmChiriYukieGinnoShizukuPháthànhtháng12năm2024

## Page 34
![Page 34の画像](https://img01.ebook5.net/kamuinouta/learningmaterials-vietnam/contents/image/book/medium/image-000034.jpg)

【ページ内のテキスト情報】

GiámsátnộidungBảotàngtưởngniệmGinnoShizukuWebsitechínhthứcTọalạctạiNoboribetsu,Hokkaido.TrongtiếngAinu,nơiđâyđượcgọilà"NupurPet"(consôngmàusẫm).VaitròcủabảotànglàgiớithiệunhữngthànhtựucủaChiriYukievàtruyềnbávănhóaAinu.Bảotàngđượcxâydựngvàomùathunăm2010,hoàntoànnhờvàotiềnquyêngópcủangườidân.Cáchoạtđộnggâyquỹbắtđầutừnăm2002vànhậnđượcsựủnghộcủahơn2500người.INFORMATION■Đ/C：〒059-0465NoboribetsuHonmachi,ThànhphốNoboribetsu,Hokkaido,NhậtBản■TEL/FAX:0143-83-5666■Mail：ginnoshizuku@carrot.ocn.ne.jp■Giờmởcửa:9:30sángđến4:30chiều(Giờnhậnkháchcuối:4:00chiều)）ThịtrấnHigashikawa,HokkaidoLàthịtrấncódânsốkhoảng8600ngườinằmgầntrungtâmtỉnhHokkaido,vớingọnnúiAsahidake(2.291m)làđỉnhnúicaonhấttrongDãyDaisetsuzan,trựcthuộcThịtrấn.TêngọicủaThịtrấn"Higashikawa",bắtnguồntừchữ"ChupPet"trongtiếngAinu,mangýnghĩalàthịtrấnnằmởphíađôngcủaconsôngnơicómặttrời,mặttrăngmọc.Cácngànhkinhtếchínhlànôngnghiệp,chủyếulàtrồnglúa,sảnxuấtgỗvàdulịch.ThịtrấnđượcbantặngnguồnnướcngầmdồidàotừdãyDaisetsuzanvàtấtcảcáchộgiađìnhởđâyđềusinhhoạtbằngmạchnướcngầm.PhíađôngcủathịtrấnlàmộtphầncủaVườnquốcgiaDaisetsuzan,mộttrongnhữngvườnquốcgialớnnhấtNhậtBản,đặctrưngvớinhữngloàithựcvậtnúicaođadạng,cảnhsắcmùathurựcrỡvàlớptuyếtmùađôngmịnnhưbột.Vớicảnhquanthayđổitheomùa,nơiđâythuhútdukháchtừkhắpnơitrênthếgiớiđếnleonúivànhiềuhoạtđộngkhác.Năm1985,ThịtrấntuyênbốlàThịtrấnnhiếpảnhvớimụctiêutrởthành"Thịtrấnđẹpnhưtrongảnh".Ngoàiracòncóchínhsáchthúcđẩytraođổivănhóa,phạmvitrongvàngoàinước,tậptrungchủyếuvàovănhóanhiếpảnh.HigashikawalàkhuvựcsảnxuấtđồnộithấtvàlànhàsảnxuấtchínhcủathươnghiệunộithấtAsahikawa.Thịtrấnnổitiếngvớicáchoạtđộnggiaolưuquốctế,vớitrườngNhậtngữcônglậpđầutiêncủaNhậtBảncóvôsốsinhviênđếntừmọiquốcgiatrênthếgiới.Websitechínhthức

